quaker's meeting

/'kweikəz'mi:tiɳ/
Học thuật
Thân thiện
quaker's meeting

A group of people sit in silent contemplation during a Quaker's meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc họp của phái Quaker (Quây-): Một buổi họp tôn giáo truyền thống của Hội Tôn giáo Bạn hữu (Quakers), nơi các thành viên thường ngồi trong yên lặng, chờ đợi sự thúc giục từ Thánh linh để chia sẻ.
    • Cuộc họp trầm lặng: Một cuộc tụ họp hoặc tình huống mọi người ngồi trong sự im lặng kéo dài, không nói chuyện, giống như không khí của một buổi họp Quaker.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The community gathered for a Quaker's meeting every Sunday morning. (Cộng đồng tụ họp cho một buổi họp Quaker vào mỗi sáng Chủ nhật.)
    • After the heated debate, the room fell into a silence like a Quaker's meeting. (Sau cuộc tranh luận nảy lửa, căn phòng chìm vào một sự im lặng giống như một cuộc họp Quaker.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "As silent as a Quaker's meeting": Cực kỳ yên tĩnh, không một tiếng động.
    • The library was as silent as a Quaker's meeting. (Thư viện yên tĩnh như một buổi họp Quaker.)
Biến thể từ gần giờng
  • Quaker (n): Tín đồ, thành viên của Hội Tôn giáo Bạn hữu (Quakers).
    • She was raised as a Quaker. ( ấy được nuôi dưỡng như một tín đồ Quaker.)
  • Meeting for worship (n): Buổi họp thờ phượng (cách gọi chính thức khác của Quaker's meeting).
    • They attend a meeting for worship weekly. (Họ tham dự buổi họp thờ phượng hàng tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Silent meeting: Cuộc họp yên lặng.
  • Gathering of Friends: Cuộc tụ họp của các Bạn hữu (từ "Friends" tên gọi khác của giáo phái Quaker).
quaker's meeting

A group of people sit in silent contemplation during a Quaker's meeting.

danh từ
  1. cuộc họp của phái Quây- (thường ngồi trầm mặc, không nói)
  2. cuộc họp trầm lặng